Hội đồng Giáo sư ngành Toán học
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Giới tính | Ngành | Dân tộc | Nơi làm việc | Quê quán | Đăng ký ĐTCCD | Hồ sơ đăng ký |
| 1 | Lâm Quốc Anh | 15/05/1974 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Cần Thơ | Lấp Vò, Đồng Tháp | GS | Xem chi tiết |
| 2 | Lê Anh Vinh | 29/07/1983 | Nam | Toán học | Kinh | Viện Khoa học Giáo dục Việt Nam | Nông Cống, Thanh Hóa | GS | Xem chi tiết |
| 3 | Nguyễn Đình Phư | 04/02/1954 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Quang Trung | Thạch Hà, Hà Tĩnh | GS | Xem chi tiết |
| 4 | Trần Văn Tấn | 16/08/1976 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | Hoằng Hóa, Thanh Hóa | GS | Xem chi tiết |
| 5 | Lê Quý Thường | 01/03/1981 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội | Hưng Hà, Thái Bình | PGS | Xem chi tiết |
| 6 | Nguyễn Tất Thắng | 29/10/1983 | Nam | Toán học | Kinh | Viện Toán học, Viện Hàn Lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | Thành phố Việt Trì, Phú Thọ | PGS | Xem chi tiết |
| 7 | Nguyễn Thành Chung | 20/10/1982 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Quảng Bình | Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | PGS | Xem chi tiết |
| 8 | Nguyễn Trường Thanh | 18/08/1980 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Mỏ - Địa chất | Vũ Thư, Thái Bình | PGS | Xem chi tiết |
| 9 | Nguyễn Văn Lương | 20/12/1984 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Hồng Đức | Hà Trung, Thanh Hóa | PGS | Xem chi tiết |
| 10 | Nguyễn Văn Tuyên | 26/10/1983 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 | Lâm Thao, Phú Thọ | PGS | Xem chi tiết |
| 11 | Phạm Đức Thoan | 31/10/1980 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Xây dựng | Hải Hậu, Nam Định | PGS | Xem chi tiết |
| 12 | Phạm Hoàng Hà | 02/03/1981 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại Học Sư phạm Hà Nội | Lập Thạch, Vĩnh Phúc | PGS | Xem chi tiết |
| 13 | Phạm Thành Dương | 08/11/1982 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Việt Đức | Nam Đàn, Nghệ An | PGS | Xem chi tiết |
| 14 | Phạm Triều Dương | 29/05/1971 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | Diễn Châu, Nghệ An | PGS | Xem chi tiết |
| 15 | Phạm Trọng Tiến | 03/01/1985 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội | Phú Xuyên, Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 16 | Phan Hoàng Chơn | 20/09/1978 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Sài Gòn | Đông Hải, Bạc Liêu | PGS | Xem chi tiết |
| 17 | Trần Nguyên An | 11/10/1981 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Thái Nguyên | Diễn Châu, Nghệ An | PGS | Xem chi tiết |
| 18 | Trương Minh Tuyên | 11/8/1981 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên | Duy Tiên, Hà Nam | PGS | Xem chi tiết |
| 19 | Võ Hoàng Hưng | 28/05/1987 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Sài Gòn | Tam Bình, Vĩnh Long | PGS | Xem chi tiết |
| 20 | Lê Minh Triết | 14/12/1987 | Nam | Toán học | Kinh | Trường Đại học Sài Gòn | Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh | PGS | Xem chi tiết |
| 21 | Phạm Ngọc Anh | 02/8/1970 | Nam | Toán học | Kinh | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Vĩnh Bảo, Hải Phòng | GS | Xem chi tiết |





