Danh sách ứng viên được HĐGSCS đề nghị xét công nhận đạt tiêu chuẩn chức danh GS, PGS năm 2020
4. Hội đồng Giáo sư ngành Công nghệ Thông tin
| STT | Họ và tên | Ngày tháng năm sinh | Giới tính | Ngành | Dân tộc | Nơi làm việc | Quê quán | Đăng ký ĐTCCD | Hồ sơ đăng ký |
| 1 | Huỳnh Xuân Hiệp | 17/02/1973 | Nam | Công nghệ thông tin | Kinh | Trường Đại học Cần Thơ | Châu Thành, Hậu Giang | GS | Xem chi tiết |
| 2 | Nguyễn Hoàng Phương | 05/4/1955 | Nam | Công nghệ thông tin | Kinh | Trường Đại học Thăng Long | Hoàng Mai, Hà Nội | GS | Xem chi tiết |
| 3 | Hoàng Xuân Dậu | 23/5/1969 | Nam | Công nghệ thông tin | Kinh | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Hưng Hà, Thái Bình | PGS | Xem chi tiết |
| 4 | Ngô Xuân Bách | 10/02/1984 | Nam | Công nghệ thông tin | Kinh | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | Thanh Hà, Hải Dương | PGS | Xem chi tiết |
| 5 | Nguyễn Bình Minh | 05/12/1984 | Nam | Công nghệ thông tin | Kinh | Trường Đại học Bách khoa Hà Nội | Bắc Từ Liêm, Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 6 | Nguyễn Hồng Quang | 12/01/1978 | Nam | Công nghệ thông tin | Kinh | Trường Đại học Bách khoa Hà Nội | Từ Liêm, Hà Nội | PGS | Xem chi tiết |
| 7 | Nguyễn Thị Thúy Loan | 05/06/1975 | Nữ | Công nghệ thông tin | Kinh | Trường Đại học Quốc tế, Đại học Quốc gia Tp.HCM | Đại Lộc, Quảng Nam | PGS | Xem chi tiết |
| 8 | Nguyễn Trung Thành | 01/12/1982 | Nam | Công nghệ thông tin | Kinh | Trường Đại học Phenikaa | Quỳnh Phụ, Thái Bình | PGS | Xem chi tiết |
| 9 | Nguyễn Trường Thắng | 27/12/1974 | Nam | Công nghệ thông tin | Kinh | Viện Công nghệ thông tin, Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam | An Dương, Hải Phòng | PGS | Xem chi tiết |
| 10 | Phạm Minh Tuấn | 05/7/1982 | Nam | Công nghệ thông tin | Kinh | Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng | Tiên Lữ, Hưng Yên | PGS | Xem chi tiết |
| 11 | Phan Duy Hùng | 24/5/1978 | Nam | Công nghệ thông tin | Kinh | Trường Đại học FPT | Thạch Hà, Hà Tĩnh | PGS | Xem chi tiết |
| 12 | Tăng Văn Hạ | 11/5/1981 | Nam | Công nghệ thông tin | Kinh | Học viện Kỹ thuật Quân sự | Đô Lương, Nghệ An | PGS | Xem chi tiết |
| 13 | Trần Quang Đức | 16/4/1982 | Nam | Công nghệ thông tin | Kinh | Trường Đại học Bách khoa Hà Nội | Thành phố Nam Định, Nam Định | PGS | Xem chi tiết |
| 14 | Trần Thị Ngân | 07/10/1981 | Nữ | Công nghệ thông tin | Kinh | Trường Đại học Thuỷ lợi | Ninh Giang, Hải Dương | PGS | Xem chi tiết |
| 15 | Trịnh Viết Cường | 02/9/1980 | Nam | Công nghệ thông tin | Kinh | Trường Đại học Hồng Đức | Hoằng Hóa, Thanh Hóa | PGS | Xem chi tiết |





